Đặc điểm nổi bật của tấm pin mặt trời Jinko solar 460W
- Tấm pin Jinko 460W có thiết kế tế bào loại p Mono-crystalline hiệu quả cho việc sử dụng ngoài trời, hạn chế sự xuống cấp của các modules trong điều kiện khắc nghiệt.
- Bề mặt được trang bị tấm kính cường lực cao cấp dày 3,2 mm đáp ứng hiệu quả các vấn đề về bảo vệ giúp quá trình hoạt động của pin được lâu dài và bền hơn.
- Khung được làm bằng được hợp kim nhôm giúp giảm trọng lượng khi lắp đặt trên cao đồng thời hạn chế sự giãn nở giúp không làm hư hại đến bề mặt kính làm rạn nứt.
- Pin chịu được tải trọng gió là 2400Pa và tải trọng tuyết là 5400Pa.
- Tích hợp cả hai công nghệ tiến tiến hàng đầu TR và half cell giúp tăng hiệu suất của tấm pin năng lượng mặt trời 460W này lên 20,49%
- Thay thế 5 burbas thành 9 burbas giúp giảm khoảng cách với đường dây, nâng cao hiệu quả của các modules tạo sản lượng điện lớn hơn đồng thời mang lại vẻ thẩm mỹ cao phù hợp cho các hệ thống áp mái hoặc trên cao.
- Sản phẩm có tỉ lệ suy giảm công suất là 2,5% trong năm đầu tiên và được bảo hành tuyến tính 0,6% mỗi năm trong vòng 25 năm.
- Sản phẩm đạt được nhiều chứng chỉ tiêu chuẩn, chất lượng như: ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018, IEC61215, IEC61730.
Thông số kỹ thuật của Tấm Pin NLMT Jinko 460W
|
Thông số điều kiện chuẩn (STC)
|
| Model |
JKM460M-7RL3-TV |
| Công suất cực đại (Pmax) |
460W |
| Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) |
43.32V |
| Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) |
10.62A |
| Điện áp hở mạch (Voc) |
51.90V |
| Dòng điện ngắn mạch (Isc) |
11.35A |
| Hiệu suất quang năng mô-dun |
20.21% |
| Ngưỡng nhiệt độ vận hành |
-40oC ~ +85oC |
| Ngưỡng điện áp cực đại |
1500VDC (IEC) |
| Dòng cực đại cầu chì |
25A |
| Dung sai công suất |
0 ~ +3% |
| *Trong điều kiện tiêu chuẩn, bức xạ mặt trời là 1000 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 25oC |
|
Thông số kỹ thuật điều kiện thường (NOCT)
|
| Công suất cực đại (Pmax) |
342Wp |
| Điện áp tại điểm công suất đỉnh (Vmp) |
39.84V |
| Dòng điện tại công suất đỉnh (Imp) |
8.59A |
| Điện áp mạch hở (Voc) |
48.88V |
| Dòng điện ngắn mạch (Isc) |
9.17A |
| *Trong điều kiện bình thường, bức xạ mặt trời là 800 W/m2, áp suất khí quyển 1.5 AM, nhiệt độ môi trường là 20oC, tốc độ gió 1m/s |
|
Thông số kỹ thuật cơ khí
|
| Loại tế bào quang điện |
P Type Mono-crystalline |
| Số lượng cell |
156 (2×78) |
| Kích thước |
2205 x 1032 x 35 mm (86.81 x 40.63 x 1.38 inch) |
| Cân nặng |
25 kg (55.11 lbs) |
| Kính mặt trước |
Kính cường lực 3.2 mm |
| Loại kính |
Kính cường lực, có lớp phủ chống phản xạ, chống bám bụi cực tốt |
| Loại khung |
Khung hợp kim nhôm |
| Tiêu chuẩn chống nước |
IP67 |
| Cáp điện |
TUV 1×4.0mm2
(+): 250mm , (-): 150mm or tùy chỉnh chiều dài |
|
Thông số nhiệt độ
|
| Hệ số suy giảm công suất |
-0.35 %/oC |
| Hệ số suy giảm điện áp |
-0.28 %/oC |
| Hệ số suy giảm dòng điện |
0.048 %/oC |
| Nhiệt độ vận hành của cell |
45 +/- 2 oC |
|
Tiêu chuẩn chất lượng
|
| Chứng chỉ |
- ISO9001:2015, ISO14001:2015, ISO45001:2018
certified factory.
- IEC61215, IEC61730, certified products.
|
_____________________________________________________________________
Hotline: 0909 019 234 - 0962 332 444
Website: solargiasi.com - nacadivisolar.com