Điểm nổi bật Inverter Hybrid có lưu trữ Luxpower 10KW:
- Tích hợp 2 MPPT đầu vào,mỗi đầu vào hỗ trợ dòng điện tối đa là 25A, cung cấp tổng công suất lên đến 15kW đầu vào PV DC
- Công nghệ giám sát Tigo Optimizer, tối ưu sản lượng năng lượng mặt trời trong nhiều điều kiện thời tiết và che bóng
- Hỗ trợ kết nối song song lên tới 10 máy, nâng tổng công suất lên tới 120kW
- Chạy 3 chế độ On Grid, Off Grid, Hybrid linh hoạt, thời gian chuyển đổi thấp 20ms
- Tương thích tốt với cả Acquy và pin lithium điện áp 48V
- Bảo vệ kháng nước, kháng bụi IP65

Thông Số Kỹ Thuật INVERTER HYBRID LUXPOWER 10KW
| THÔNG SỐ |
GEN-LB-EU 10K |
| Đầu vào năng lượng mặt trời |
| Công suất đầu vào tối đa DC |
15000W |
| Điện áp đầu vào danh định DC |
360Vdc |
| Số MPPT |
2/2:2 |
| Dải điện áp DC |
100 – 600 Vdc |
| Dải điện áp MPPT |
120 – 500 Vdc |
| Điện áp khởi động |
140 V.d.c |
| Dòng DC đầu vào tối đa/MPPT |
25A |
| Điện áp ngắn mạch tối đa đầu vào/MPPT |
34A |
| Ngõ vào/ Ngõ ra PIN |
| Loại pin tương thích |
Lithium-ion/ Lead-Acid |
| Điện áp pin danh định |
48 V.d.c |
| Phạm vi điện áp pin |
40-60 V.d.c |
| Dòng nạp/xả tối đa |
210A |
| Công suất nạp/xả tối đa |
10000W |
| Dung lượng pin đề xuất mỗi inverter |
200Ah |
| Ngõ vào/ Ngõ Ra AC |
| Công suất đầu ra AC danh định |
10000W |
| Điện áp AC danh định |
230Vac |
| Phạm vi điện áp AC |
180-270Vac |
| Tần số AC danh định |
50Hz / 60Hz |
| Hệ số công suất |
Có thế điều chỉnh trong phạm vi ± 0.8 |
| THDI |
<3% |
| Ngõ ra UPS – Có PIN lưu trữ |
| Công suất max đầu ra max |
10000W |
| Điện áp đầu ra danh nghĩa |
230V.a.c |
| Dòng điện đầu ra danh nghĩa |
43.5A |
| Tần số đầu ra danh nghĩa |
50Hz / 60Hz |
| THDV |
3% |
| Thời gian chuyển mạch |
20ms |
|
Hiệu suất Inverter Hybrid LuxPower GEN 10K
|
| Hiệu suất tối đa MPPT |
99.9% |
| Hiệu suất tối đa |
97.5% |
| Hiệu suất nạp/ xả của pin |
94% |
| Bảo vệ biến tần LUX GEN 10kW |
| Bảo vệ cực ngược |
Yes |
| Bảo vệ quá dòng/ quá áp |
Yes |
| Bảo vệ chống phát ngược |
Yes |
| Bảo vệ ngắn mạch AC |
Yes |
| Bảo vệ dòng rò |
Yes |
| Giám sát nối đất |
Yes |
| Giám sát lưới |
Yes |
| Tiêu chuẩn bảo vệ |
IP65 / NEMA4X |
| Chuyển mạch DC |
Yes |
| Thông tin chung |
Biến tần Hybrid Luxpower |
| Kích thước |
536*556*290 mm |
| Trọng lượng |
42.64 kg |
| Cấu trúc liên kết |
Tranformerless (solar), HF (Battery) |
| Phương pháp làm mát |
Smart Cooling |
| Độ ẩm tương đối |
0-100% |
| Nhiệt độ hoạt động |
-25 – 60 ℃ |
| Độ cao |
<2000m |
| Tiếng ồn phát ra |
<25dB |
| Tiêu thụ ở chế độ chờ |
<5W |
| Giao diện hiển thị và giao tiếp |
LCD, RS485, Wi-Fi, Ethernet |
_____________________________________________________________________
Hotline: 0909 019 234 - 0931 400 699
Website: solargiasi.com - nacadivisolar.com